Trang chủ

BỘ TTHC PHƯỜNG MÁY CHAI

Organization
Select Field
Keyword
Procedure Chứng thực Hợp đồng hợp tác của tổ hợp tác
Implementing agencies UBND phường Máy Chai
Type Lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Level
Implementation order

1. Chứng thực Hợp đồng hợp tác của tổ hợp tác

* Trình tự thực hiện

 Bước 1: Tổ hợp tác gửi ít nhất 02 bản hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và giấy đề nghị chứng thực hoặc chứng thực lại tới Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã). Giấy đề nghị được Ủy ban nhân dân cấp xã cấp miễn phí. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và cấp giấy biên nhận cho tổ hợp tác.

 Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký và đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác trong thời hạn không quá 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác có nội dung phù hợp với quy định.

Ủy ban nhân dân cấp xã lưu 01 bản hợp đồng để phục vụ công tác quản lý nhà nước về tổ hợp tác.

Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã không chứng thực hợp đồng hợp tác thì trong thời hạn không quá 5 ngày làm việc phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do từ chối.

Trường hợp tổ hợp tác tổ chức và hoạt động với quy mô liên xã thì tổ hợp tác có quyền lựa chọn nơi chứng thực hợp đồng hợp tác thuận lợi cho tổ chức và hoạt động của mình.

* Cách thực hiện:

- Nộp trực tiếp.

 - Gửi qua đường bưu điện.

* Thành phần, số lượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ:

- Hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung.

- Giấy đề nghị chứng thực hoặc chứng thực lại (theo mẫu THT1 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

 Số lượng hồ sơ: 02 bộ trở lên.

* Thời hạn giải quyết:

Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký và đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác trong thời hạn không quá 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác có nội dung phù hợp với quy định.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân.

* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.

-Cơ quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.

* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Hợp đồng hợp tác được chứng thực của Ủy ban nhân dân cấp xã.

* Phí, lệ phí: Không.

* Tên mẫu đơn, mầu tờ khai:

- Giấy đề nghị chứng thực hoặc chứng thực lại (theo mẫu THT1 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).

* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ hợp tác được quy định tại Điều 1 Nghị định 151/2007/NĐ-CP.

- Tổ chức có tên gọi khác nhưng có tính chất tổ chức và hoạt động phù hợp với quy định về tổ hợp tác tại Điều 1 Nghị định 151/2007/NĐ-CP.

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác.

- Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác.

 

                                                         

 

 

 

 

Mẫu THT1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CHỨNG THỰC /CHỨNG THỰC LẠI

Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn…………………..

 

Tôi là:………………………………….......Nam/Nữ……………….…………

(ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)

Sinh ngày ...…/...…/...…..Dân tộc: …….……………….……………….……

Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ………….……………….…………

Ngày cấp…/…/…..Nơi cấp: ……………….………….……….…………….

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ………….……………….……………….……

……………….……………….……………….………….………………………

Chỗ ở hiện tại: ……………….……………….……………….……………………………..

Điện thoại (nếu có): ………………….…Di động (nếu có):………….… ……….

Fax (nếu có): …………….………………Email (nếu có): ………….…………

Là đại diện của tổ hợp tác ……………..đề nghị Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) chứng thực/chứng thực lại Hợp đồng hợp tác được gửi kèm theo.

Kính đề nghị./.

 

 

…………,ngày ……tháng……năm.......
Tổ trưởng tổ hợp tác
(Ký, ghi rõ họ tên)

 
MẪU HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG HỢP ĐỒNG HỢP TÁC
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 04/2008/TT-BKH ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 

…………., ngày ……tháng…..năm……

 

HỢP ĐỒNG HỢP TÁC

(Hướng dẫn: Hợp đồng hợp tác có thể có tên gọi khác, như nội quy, quy ước, quy chế hoạt động, v.v … nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định 151/NĐ-CP)

- Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2005;

- Căn cứ Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác;

Chúng tôi gồm các tổ viên có danh sách kèm theo cùng nhau cam kết thực hiện hợp đồng hợp tác với các nội dung sau:

Điều 1. Tên, biểu tượng, địa chỉ giao dịch của tổ hợp tác

1. Tên của tổ hợp tác: …………………………………………………..

2. Biểu tượng (nếu có)

(Hướng dẫn:

1. Hợp đồng hợp tác ghi rõ tên, biểu tượng của tổ hợp tác (nếu có) không trùng, không gây nhầm lẫn với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi cấp xã nơi tổ hợp tác chứng thực hợp đồng hợp tác; biểu tượng của tổ hợp tác phải được đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

2. Trường hợp tổ hợp tác có tổ viên cư trú ở các xã khác nhau thì tên, biểu tượng không trùng, không gây nhầm lẫn với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trên địa bàn các xã mà tổ viên tổ hợp tác đó cư trú.)

3. Địa chỉ giao dịch:

a. Số nhà (nếu có)…………………………………………………………

b. Đường phố/thôn/bản……………………………………………………

c. Xã/phường/thị trấn……………………………………………………...

d. Huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh………………………………..

e. Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương …………………………………

f. Số điện thoại/fax (nếu có)………………………………………………

g. Địa chỉ thư điện tử (nếu có)……………………………………………

h. Địa chỉ Website (nếu có)………………………………………………

Điều 2. Mục đích, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác

(Hướng dẫn:

1. Mục đích:

Các tổ viên tổ hợp tác sau khi thảo luận, thống nhất quyết định thực hiện các công việc sau:

a....................................................................................................................

b....................................................................................................................

c....................................................................................................................

......................................................................................................................

2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác áp dụng các quy định tại Điều 2 Nghị định 151/2007/NĐ-CP. Tổ hợp tác có thể quy định thêm các nguyên tắc khác không trái với quy định của pháp luật).

Điều 3. Thời hạn hợp đồng hợp tác

Hợp đồng này có hiệu lực từ ngày …. tháng ….năm….đến hết ngày…..tháng….năm……..

(Hướng dẫn: Tổ hợp tác chú ý xác định thời hạn hợp đồng hợp tác phù hợp với mục đích của tổ hợp tác).

Điều 4. Tài sản của tổ hợp tác

(Hướng dẫn:

1. Hợp đồng hợp tác áp dụng các quy định tại Điều 19 Nghị định 151/2007/NĐ-CP.

2. Hợp đồng hợp tác quy định tài sản đóng góp của tổ viên tổ hợp tác kèm theo “danh sách đóng góp tài sản của tổ viên tổ hợp tác” được ban hành kèm theo Thông tư này – Mẫu THT6.

3. Hợp đồng hợp tác quy định tài sản cùng tạo lập, được tặng, được cho chung và tài sản khác theo quy định của pháp luật, kèm theo “bảng tài sản chung của tổ hợp tác được ban hành kèm theo Thông tư này – Mẫu THT7”)

Điều 5. Công tác tài chính, kế toán của tổ hợp tác

(Hướng dẫn:

1. Hợp đồng hợp tác áp dụng các quy định tại Điều 20 Nghị định 151/2007/NĐ-CP.

2. Hợp đồng hợp tác quy định hình thức, nội dung, thời hạn báo cáo tài chính trong nội bộ tổ hợp tác)

Điều 6. Phương thức phân phối hoa lợi, lợi tức và xử lý lỗ giữa các tổ viên

(Hướng dẫn:

1. Hợp đồng hợp tác áp dụng các quy định tại Điều 21 Nghị định 151/2007/NĐ-CP.

2. Hợp đồng hợp tác có thể quy định cụ thể tỷ lệ đa số tổ viên từ trên 50% đến 100%.

3. Hợp đồng hợp tác quy định cụ thể phương thức xử lý lỗ và rủi ro, ví dụ:

- Giảm các khoản thu của tổ viên, tổ chức có trách nhiệm liên đới theo quy định của pháp luật và Hợp đồng hợp tác này;

- Sử dụng khoản tiền bồi thường của các tổ chức mà tổ hợp tác đã mua bảo hiểm;

- Trường hợp sử dụng các khoản trên vẫn chưa đủ bù lỗ thì số lỗ còn lại được bù đắp bằng khoản tích lũy chung theo thỏa thuận của đa số tổ viên: tổ hợp tác có thể quy định tỷ lệ đa số từ trên 50% đến 100%;

- Khi đã sử dụng tất cả các khoản thu trên mà vẫn không đủ trang trải số thực lỗ thì số lỗ còn lại được chuyển sang năm sau hoặc được trích từ phần tài sản đóng góp của tổ viên với tỷ lệ tương ứng theo thỏa thuận của tổ hợp tác).

Điều 7. Điều kiện, thủ tục kết nạp tổ viên tổ hợp tác

(Hướng dẫn:

1. Hợp đồng hợp tác áp dụng các quy định tại Điều 7 Nghị định 151/2007/NĐ-CP.

2. Hợp đồng hợp tác có thể quy định cụ thể tỷ lệ đa số tổ viên biểu quyết từ trên 50% đến 100%.

3. Căn cứ ngành nghề, lĩnh vực hoạt động của tổ hợp tác để thống nhất các quy định khác về điều kiện trở thành tổ viên, như: tay nghề, sức khỏe, số vốn góp…)

Điều 8. Quyền, nghĩa vụ của các tổ viên

(Hướng dẫn:

1. Hợp đồng hợp tác áp dụng các quy định tại Điều 8, 9, 10 Nghị định 151/2007/NĐ-CP.

2. Hợp đồng hợp tác quy định cụ thể hình thức kiểm tra, giám sát của tổ viên đối với tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác.

3. Hợp đồng hợp tác quy định điều kiện tổ viên ra khỏi tổ hợp tác trong các trường hợp sau: Tổ viên chuyển nơi cư trú không thuộc địa bàn hoạt động của tổ hợp tác và không thuận lợi cho việc tham gia tổ hợp tác; tổ viên gặp khó khăn rủi ro từ nguyên nhân bất khả kháng, không đủ khả năng thực hiện thỏa thuận theo Hợp đồng hợp tác này.

4. Hợp đồng hợp tác có thể quy định thêm các điều kiện tổ viên ra khỏi tố hợp tác không trái với quy định của pháp luật)

Điều 9. Quyền, nghĩa vụ của tổ trưởng, ban điều hành (nếu có)

1. Quyền của tổ trưởng:

(Hướng dẫn:

1. Hợp đồng hợp tác áp dụng các quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định 151/2007/NĐ-CP

2. Tổ trưởng phải là tổ viên.

3. Việc bồi dưỡng đối với tổ trưởng được thỏa thuận giữa các tổ viên tổ hợp tác.

4. Hợp đồng hợp tác có thể quy định bổ sung quyền của tổ trưởng không trái với quy định của pháp luật.

2. Trách nhiệm của tổ trưởng:

(Hướng dẫn:

1. Hợp đồng hợp tác áp dụng các quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định 151/2007/NĐ-CP.

2. Hợp đồng hợp tác áp dụng các quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều 18 Nghị định 151/2007/NĐ-CP)

3. Trách nhiệm của ban điều hành (nếu có):

(Hướng dẫn:

1. Trường hợp cần thiết tổ hợp tác có thể bắt đầu ban điều hành. Tổ trưởng là trưởng ban điều hành. Số lượng, tiêu chuẩn và cách thức bầu ban điều hành do các tổ viên thỏa thuận cụ thể.

2. Hợp đồng hợp tác áp dụng các quy định tại Khoản 2 Điều 17 Nghị định 151/2007/NĐ-CP

Điều 10. Điều kiện chấm dứt tổ hợp tác

(Hướng dẫn: Hợp đồng hợp tác áp dụng các quy định tại Khoản 1, 3 Điều 15 Nghị định 151/2007/NĐ-CP)

Điều 11. Quy định phương thức giải quyết tranh chấp trong nội bộ tổ hợp tác

(Hướng dẫn: Hợp đồng hợp tác áp dụng các quy định tại Điều 14 Nghị định 151/2007/NĐ-CP)

 

Điều 12. Các thỏa thuận khác (nếu có)

(Hướng dẫn: Tổ hợp tác có thể thỏa thuận các nội dung khác của Hợp đồng hợp tác không trái quy định pháp luật)

 

Điều 13. Điều khoản thi hành

1. Hợp đồng hợp tác này đã được thông qua tại cuộc họp tổ viên Tổ hợp tác  ………… ngày …. tháng …. năm…..

2. Các tổ viên của tổ có trách nhiệm thi hành Hợp đồng hợp tác này.

3. Mọi sự thay đổi hợp đồng hợp tác phải được đa số tổ viên thống nhất thông qua.

(Hướng dẫn: Hợp đồng hợp tác có thể quy định cụ thể tỷ lệ đa số tổ viên thống nhất thông qua từ trên 50% đến 100%).

Chúng tôi, gồm tất cả tổ viên tổ hợp tác thống nhất và ký tên vào Hợp đồng hợp tác này:

STT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Địa chỉ nơi cư trú

Số chứng minh nhân dân

Chữ ký (hoặc điểm chỉ)

I

Tổ trưởng

 

 

 

 

II

Ban điều hành (nếu có)

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

III

Tổ viên

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

…………,ngày……..tháng…….năm………
TM. Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn…….
Chứng thực Tổ hợp tác………………………..
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

Mẫu THT1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ CHỨNG THỰC /CHỨNG THỰC LẠI

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn…………………

 

Tôi là:…………………………………...............Nam/Nữ………..

(ghi rõ họ tên bằng chữ in hoa)

Sinh ngày ...…/...…/...…..Dân tộc: …….………………………..

Chứng minh nhân dân (hoặc Hộ chiếu) số: ………….…………………

Ngày cấp…/…/…..Nơi cấp: ……………….………….………………..

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ………….……………….…………..

……………….……………….……………….………….…………….

Chỗ ở hiện tại: ……………….…………………………….……………

Điện thoại (nếu có): …………………Di động (nếu có):………………

Fax (nếu có): ….…………….……….Email (nếu có): ……………….

Là đại diện của tổ hợp tác ……………..đề nghị Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) chứng thực/chứng thực lại Hợp đồng hợp tác được gửi kèm theo.

Kính đề nghị./.

 

 

………,ngày ……tháng……năm......
Tổ trưởng tổ hợp tác
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

Implementation methods
Documents
Period of settlement
Objects implementing administrative procedures
to-khai
Results of implementation of administrative procedures
Fees
Fee
Names of application forms, declaration forms
Requests, conditions for implementation of administrative procedures
Legal basis

  THỜI TIẾT

Hà Nội
Đà Nẵng
TP Hồ Chí Minh

  Visitor Tracking

User Online: 1523
Total visited: 2757566