Trang chủ

Hệ thống QLCL_TCVN ISO 9001:2015

PHỤ LỤC CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA UBND PHƯỜNG MÁY CHAI ĐƯỢC CÔNG BỐ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2008 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 86/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Máy Chai)
Ngày đăng 25/06/2019 | 09:29 | Lượt xem: 101

Ban hành kèm theo Quyết định số: 86/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Máy Chai

PHỤ LỤC

CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA UBND PHƯỜNG MÁY CHAI ĐƯỢC CÔNG BỐ PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2008

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 86/QĐ-UBND  ngày 20/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Máy Chai)

 

TT

Tên tài liệu

KÝ HIỆU

Điều khoản TCVN ISO 9001:2008

I

SỔ TAY CHẤT LƯỢNG

STCL

4.2.2

II

QUY TRÌNH HỆ THỐNG

 

 

1

Kiểm soát tài liệu

QT01-UBQT

4.2.3

2

Kiểm soát hồ sơ

QT02-UBQT

4.2.4

3

Đánh giá nội bộ

QT03-UBQT

8.2.2

4

Quy trình xử lý sự không phù hợp

QT04-UBQT

8.3

5

Hành động khắc phục

QT05-UBQT

8.5.2

6

Hành động phòng ngừa

QT06-UBQT

8.5.3

III

LĨNH VỰC TƯ PHÁP

4.2.1

1

 Đăng ký khai sinh

QT01-QTTP

 

2

 Đăng ký kết hôn

QT02-QTTP

 

3

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

QT03-QTTP

 

4

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha,

 mẹ, con.

QT04-QTTP

 

5

 Đăng ký khai tử

QT05-QTTP

 

6

 Đăng ký khai sinh lưu động

QT06-QTTP

 

7

 Đăng ký kết hôn lưu động

QT07-QTTP

 

8

 Đăng ký khai tử lưu động

QT08-QTTP

 

9

Đăng ký giám hộ

QT09-QTTP

 

10

Đăng ký chấm dứt giám hộ

QT10-QTTP

 

11

Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

QT11-QTTP

 

12

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

QT12-QTTP

 

13

Đăng ký lại khai sinh

QT13-QTTP

 

14

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ

cá nhân

QT14-QTTP

 

15

Đăng ký lại kết hôn

QT15-QTTP

 

16

 Đăng ký lại khai tử

QT16-QTTP

 

17

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

QT17-QTTP

 

18

 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

QT18-QTTP

 

19

 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

QT19-QTTP

 

20

Cấp bản sao từ sổ gốc

QT20-QTTP

 

21

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền của Việt nam cấp hoặc chứng nhận

QT21-QTTP

 

22

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

QT22-QTTP

 

23

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

QT23-QTTP

 

24

Sửa lỗi sai sót trong hợp đông, giao dịch

QT24-QTTP

 

25

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

QT25-QTTP

 

26

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản,  quyền sử dụng đất và nhà ở

QT26-QTTP

 

27

Chứng thực di chúc

QT27-QTTP

 

28

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

QT28-QTTP

 

29

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là  động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.

QT29-QTTP

 

30

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.

QT30-QTTP

 

31

Giải quyết yêu cầu  bồi thường tại cơ quan có trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại.

QT31-QTTP

 

32

Trả lại tài sản

QT32-QTTP

 

33

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính.

QT33-QTTP

 

34

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật

QT34-QTTP

 

35

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

QT 35-QTTP

 

36

Công nhận hòa giải viên

QT36-QTTP

 

37

Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

QT37-QTTP

 

38

Thôi làm hòa giải viên

QT38-QTTP

 

39

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

QT39-QTTP

 

IV

LĨNH VỰC LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

4.2.1

1

Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

QT01-QTTBXH

 

2

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

QT02-QTTBXH

 

3

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

QT03-QTTBXH

 

4

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

QT04-QTTBXH

 

5

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở, sửa chữa nhà ở.

QT05-QTTBXH

 

6

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

QT06-QTTBXH

 

7

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp,lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế.

QT07-QTTBXH

 

8

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm

QT08-QTTBXH

 

9

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm.

QT09-QTTBXH

 

10

Đăng ký hoạt động đối cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

QT10-QTTBXH

 

11

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

QT11-QTTBXH

 

12

Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

QT12-QTTBXH

 

13

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

QT13-QTTBXH

 

14

Miễn chấp hành quyết định cia nghiện bắt buộc tại cộng dồng

QT14-QTTBXH

 

15

Áp dụng biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách lý trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em.

QT15-QTTBXH

 

16

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

QT16-QTTBXH

 

17

Phê duyệt Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

QT17-QTTBXH

 

18

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thể không phải là người thân thích của trẻ em.

QT18-QTTBXH

 

19

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

QT19-QTTBXH

 

20

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

QT20-QTTBXH

 

V

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

4.2.1

1

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

QT01-QTGDĐT

 

2

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

QT02-QTGDĐT

 

3

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

QT03-QTGDĐT

 

4

Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

QT04-QTGDĐT

 

5

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu gaiso độc lập (Theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

QT05-QTGDĐT

 

VI

LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ GIA ĐÌNH

4.2.1

1

Thông báo tổ chức lễ hội

QT01-QTVHTT-GĐ

 

2

Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

QT02-QTVHTT-GĐ

 

3

Xét tặng Giấy khen gia đình Gia đình văn hóa

QT03-QTVHTT-GĐ

 

4

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản.

QT03-QTVHTT-GĐ

 

5

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

QT03-QTVHTT-GĐ

 

VII

LĨNH VỰC NỘI VỤ

 

1

Thủ tục Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

QT01-QTNV

 

2

Thủ tục Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

QT02-QTNV

 

3

Thủ tục Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

QT03-QTNV

 

4

Thủ tục Thông báo danh mục hoạt động đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

QT04-QTNV

 

5

Thủ tục Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã.

QT05-QTNV

 

6

Thủ tục Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

QT06-QTNV

 

7

Thủ tục Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

QT07-QTNV

 

8

Thủ tục Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

QT08-QTNV

 

9

Thủ tục Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung.

QT09-QTNV

 

10

Thủ tục Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc.

QT10-QTNV

 

11

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã thực hiện nhiệm vụ chính trị.

QT11-QTNV

 

12

Tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề.

QT12-QTNV

 

13

Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất.

QT13-QTNV

 

14

Tặng  giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình.

QT14-QTNV

 

15

Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

QT15-QTNV

 

VIII

LĨNH VỰC Y TẾ

 

1

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số

QT01-QTYT

 

IX

LĨNH VỰC THANH TRA

 

1

Tiếp công dân tại cấp xã

QT01-QTTT

 

2

Xử lý đơn tại cấp xã

QT02-QTTT

 

3

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

QT03-QTTT

 

4

Giải quyết tố cáo tại cấp xã

QT04-QTTT

 

5

Thực hiện kê khai tài sản, thu nhập tại cấp xã

QT05-QTTT

 

6

Công khai bản kê khai tài sản tại cấp xã

QT06-QTTT

 

7

Xác minh tài sản tại cấp xã

QT07-QTTT

 

8

Tiếp nhận yêu cầu giải trình cấp xã

QT08-QTTT

 

9

Thực hiện việc giải trình cấp xã

QT09-QTTT

 

X

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

1

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

QT01-QTTNMT

 

XI

LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI

 

1

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

QT01-QTGTVT

 

2

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

QT02-QTGTVT

 

3

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

QT03-QTGTVT

 

4

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

QT04-QTGTVT

 

5

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

QT05-QTGTVT

 

6

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

QT06-QTGTVT

 

7

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác.

QT07-QTGTVT

 

8

Cấp lại giấy chứng nhận đăg ký phương tiện lại giấy chứng nhận

QT08-QTGTVT

 

9

Xóa đăng ký phương tiện

QT09-QTGTVT

 

10

Xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

QT10-QTGTVT

 

11

Thủ tục xác nhận việc trình kháng nghị đối với tàu biển, tàu công vụ, giàn di động, tàu ngầm, tàu lặn, thủy phi cơ và phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB

QT11-QTGTVT

 

12

Thủ tục xác nhận việc trình kháng nghị đối với phương tiện thủy nội địa ( Trừ phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB), tàu cá

QT12-QTGTVT